| Mỹ - Nam | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10,5 | 11 | 11,5 | 12 | 12,5 | 13 | 13,5 | 14 | 14,5 | 15 | 15,5 | 16 | 16,5 | 17 | 17,5 | 18 | 18,5 | 19 | 19,5 | 20 | 20,5 | 21 | 21,5 | 22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoa Kỳ - Phụ nữ | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10,5 | 11 | 11,5 | 12 | 12,5 | 13 | 13,5 | 14 | 14,5 | 15 | 15,5 | 16 | 16,5 | 17 | 17,5 | 18 | 18,5 | 19 | 19,5 | 20 | 20,5 | 21 | 21,5 | 22 | 22,5 | 23 | 23,5 |
| UK | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 5.5 | 6 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10,5 | 11 | 11,5 | 12 | 12,5 | 13 | 13,5 | 14 | 14,5 | 15 | 15,5 | 16 | 16,5 | 17 | 17,5 | 18 | 18,5 | 19 | 19,5 | 20 | 20,5 | 21 |
| EU | 35,5 | 36 | 36,5 | 37,5 | 38 | 38,5 | 39 | 40 | 40,5 | 41 | 42 | 42,5 | 43 | 44 | 44,5 | 45 | 45,5 | 46 | 47 | 47,5 | 48 | 48,5 | 49 | 49,5 | 50 | 50,5 | 51 | 51,5 | 52 | 52,5 | 53 | 53,5 | 54 | 54,5 | 55 | 55,5 | 56 | 56,5 |
| Chiều dài bàn chân (TRONG) |
8 1/2 | 8 11/16 | 8 13/16 | 9 | 9 3/16 | 9 5/16 | 9 1/2 | 9/11/16 | 9 13/16 | 10 | 10 3/16 | 10 5/16 | 10 1/2 | 10 11/16 | 10 13/16 | 11 | 11 3/16 | 11 5/16 | 11 1/2 | 11/11/16 | 11 13/16 | 12 | 12 3/16 | 12 5/16 | 12 1/2 | 12/11/16 | 12 13/16 | 13 | 13 3/16 | 13 5/16 | 13 1/2 | 13 11/16 | 13 13/16 | 14 | 14 3/16 | 14 5/16 | 14 1/2 | 14 11/16 |
SoClassic Lifestyle Shoes Men
Không thể tải thông tin về khả năng nhận hàng



Performance comfort meets bold STANDSO identity.
Breathable, lightweight, and built for everyday movement
The STANDSO Performance Sneaker is designed for all-day comfort with a modern athletic silhouette. Built with breathable mesh, reinforced overlays, and a supportive outsole, it transitions seamlessly from daily wear to active moments—keeping you comfortable, stable, and confident with every step.
Key Features
• Breathable Mesh Upper — Promotes airflow to keep feet cool during extended wear
• Reinforced Structural Overlays — Adds stability and durability where you need it most
• Cushioned Midsole — Helps absorb impact for smoother steps
• High-Traction Outsole — Designed for grip and confident footing
• Signature STANDSO Branding — Bold side logo and heel emblem
Colorways
• White / Silver — Clean, minimal, and versatile
• Black / Gold — Bold, premium contrast
• Gray / Gray — Technical look with contrast outsole
• Red / White — Energetic, standout style
Fit & Feel
• Fit: True-to-size athletic fit
• Feel: Lightweight, cushioned, supportive
• Best for: Everyday wear, walking, light training, casual styling
Care
• Wipe clean with a damp cloth
• Air dry only (do not heat dry)
Move with confidence. Choose your colorway and step into STANDSO.
Hãy tìm kích cỡ của bạn trong bảng dưới đây. Nếu bạn không biết kích cỡ của mình, hãy sử dụng hướng dẫn "Cách đo chiều dài bàn chân" ở cuối bảng hướng dẫn kích cỡ để giúp bạn tìm được kích cỡ phù hợp. Xin lưu ý rằng kích thước CM hiển thị trên hộp giày và nhãn mác khác với Chiều dài bàn chân (cm).
Cuộn ngang để xem thêm kích thước.
| Mỹ - Nam | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10,5 | 11 | 11,5 | 12 | 12,5 | 13 | 13,5 | 14 | 14,5 | 15 | 15,5 | 16 | 16,5 | 17 | 17,5 | 18 | 18,5 | 19 | 19,5 | 20 | 20,5 | 21 | 21,5 | 22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoa Kỳ - Phụ nữ | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10,5 | 11 | 11,5 | 12 | 12,5 | 13 | 13,5 | 14 | 14,5 | 15 | 15,5 | 16 | 16,5 | 17 | 17,5 | 18 | 18,5 | 19 | 19,5 | 20 | 20,5 | 21 | 21,5 | 22 | 22,5 | 23 | 23,5 |
| UK | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 5.5 | 6 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | 8 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10,5 | 11 | 11,5 | 12 | 12,5 | 13 | 13,5 | 14 | 14,5 | 15 | 15,5 | 16 | 16,5 | 17 | 17,5 | 18 | 18,5 | 19 | 19,5 | 20 | 20,5 | 21 |
| EU | 35,5 | 36 | 36,5 | 37,5 | 38 | 38,5 | 39 | 40 | 40,5 | 41 | 42 | 42,5 | 43 | 44 | 44,5 | 45 | 45,5 | 46 | 47 | 47,5 | 48 | 48,5 | 49 | 49,5 | 50 | 50,5 | 51 | 51,5 | 52 | 52,5 | 53 | 53,5 | 54 | 54,5 | 55 | 55,5 | 56 | 56,5 |
| Chiều dài bàn chân (cm) |
21,6 | 22 | 22.4 | 22,9 | 23.3 | 23,7 | 24.1 | 24,5 | 25 | 25.4 | 25,8 | 26.2 | 26,7 | 27.1 | 27,5 | 27,9 | 28.3 | 28,8 | 29.2 | 29,6 | 30 | 30,5 | 30,9 | 31.3 | 31,7 | 32.2 | 32,6 | 33 | 33,4 | 33,9 | 34.3 | 34,7 | 35.1 | 35,5 | 36 | 36,4 | 36,8 | 37.2 |
Cách đo chiều dài bàn chân
- Dùng băng dính dán một tờ giấy lên một bề mặt phẳng cứng, đảm bảo tờ giấy không bị trượt.
- Đứng trên tờ giấy, hai chân rộng bằng vai và trọng lượng được phân bổ đều (chỉ một chân đặt trên giấy).
- Dùng bút bi hoặc bút chì hướng thẳng xuống, nhờ bạn bè hoặc người quen giúp bạn đánh dấu đầu ngón chân cái và phần ngoài cùng của gót chân.
- Sau khi đánh dấu các điểm, bước ra khỏi tờ giấy và dùng thước kẻ hoặc thước dây để đo khoảng cách giữa hai điểm. Khoảng cách này chính là chiều dài của bàn chân.
- Lặp lại quy trình tương tự với bàn chân còn lại. Xin lưu ý rằng việc một bàn chân có chiều dài hơi khác so với bàn chân kia là điều khá phổ biến.
- Hãy sử dụng số đo dài hơn trong hai số đo đó để đối chiếu với bảng kích cỡ của chúng tôi nhằm tìm ra kích cỡ phù hợp với chiều dài bàn chân đã đo. Nếu số đo nằm giữa hai kích cỡ, chúng tôi khuyên bạn nên chọn kích cỡ lớn hơn.
DELIVERY
- Dispatch: Within 24 Hours
- Free shipping across all products on a minimum purchase of $50.
- International delivery time - 7-10 business days
- Easy 30 days returns and exchanges
RETURNS
If you do not like the product you can return it within 30 days -
If the item is in new, unused condition and returned with its original packaging.
This excludes bodysuits, swimwear and clearance sale items.
BY CLICKING HERE, YOU CAN REQUEST A RETURN.



































Your Privacy Choices